Nghĩa tiếng Việt
- Dây trễ, dây tạo trễ.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the delay line today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈleɪ ˈlɑɪn/
They discussed the delay line today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép