Nghĩa tiếng Việt
- Bị chậm.động từ
Tiếng Nhật
- 遅々ちちchậm chạp, trì trệ
Ví dụ
-
The train was delayed by heavy rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈleɪəd/
The train was delayed by heavy rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép