TanroDictionary Sổ từ

delectation

/ˌdiːlekˈteɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thú vị, sự khoái trá, sự thích thú.danh từ

Ví dụ

  1. She ate the cake with delectation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép