Nghĩa tiếng Việt
- Sự thú vị, sự khoái trá, sự thích thú.danh từ
Ví dụ
-
She ate the cake with delectation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiːlekˈteɪʃn/
She ate the cake with delectation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép