TanroDictionary Sổ từ

delectus

/dɪˈlektəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách trích giảng (gồm những đoạn văn trích).danh từ

Ví dụ

  1. The class used a short delectus for reading practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép