TanroDictionary Sổ từ

delegacy

/ˈdeləɡəsiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phái đoàn, đoàn đại biểu.danh từ
  2. Sự uỷ quyền, sự uỷ nhiệm.danh từ
  3. Quyền hạn (của người) đại biểu.danh từ

Ví dụ

  1. The delegacy met with local leaders this morning.

  2. She received delegacy to speak for the team.

  3. His delegacy let him sign the agreement.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép