Nghĩa tiếng Việt
- Phái đoàn, đoàn đại biểu.danh từ
- Sự uỷ quyền, sự uỷ nhiệm.danh từ
- Quyền hạn (của người) đại biểu.danh từ
Ví dụ
-
The delegacy met with local leaders this morning.
-
She received delegacy to speak for the team.
-
His delegacy let him sign the agreement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép