Nghĩa tiếng Việt
- Người đại biểu, người đại diện.danh từ
- Người được uỷ nhiệm.danh từ
- Phái đoàn.danh từ
- Cử làm đại biểu.động từ
- Uỷ quyền, uỷ thác, giao phó.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Each delegate voted for the plan.
-
He acted as a delegate for the team.
-
The delegate arrived before the meeting.
-
They delegate tasks to each worker.
-
You should delegate some tasks to your team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép