TanroDictionary Sổ từ

delegating

/dˈɛlɪɡˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của delegate.động từ

Ví dụ

  1. She is delegating tasks to her team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép