Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của delegate.động từ
Ví dụ
-
She is delegating tasks to her team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɛlɪɡˌeɪtɪŋ/
She is delegating tasks to her team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép