Nghĩa tiếng Việt
- Tính có hại.danh từ
Ví dụ
-
Too much sugar can cause deleteriousness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɛləˈtɪriəsnəs/
Too much sugar can cause deleteriousness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép