Nghĩa tiếng Việt
- Sự gạch đi, sự xoá đi, sự bỏ đi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her deletion of one word changed the meaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈliːʃn/
Her deletion of one word changed the meaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép