Nghĩa tiếng Việt
- Có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng.tính từ
- Có tính toán, cố ý, chủ tâm.tính từ
- Thong thả, khoan thai, không vội vàng.tính từ
- Cân nhắc kỹ càng; suy nghĩ chín chắn.động từ
- Trao đổi kỹ lưỡng, thảo luận kỹ lưỡng, bàn bạc kỹ lưỡng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was very deliberate in her choice of words.
-
Telling a deliberate lie can ruin your reputation.
-
He walked with deliberate steps toward the stage.
-
They will deliberate before choosing a new path.
-
They need to deliberate on the new policy tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép