Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự thận trọng.danh từ
- Cuộc bàn cãi.danh từ
- Sự thong thả; tính khoan thai, tính không vội vàng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The committee reached a decision after long deliberation.
-
The deliberation lasted until late in the evening.
-
He spoke with great deliberation during the meeting.
-
to act with deliberation
hành động thận trọng
-
to speak with deliberation
nói thong thả
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép