Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của delicacydanh từ
Tiếng Nhật
- 珍味ちんみmón ngon hiếm, sơn hào hải vị
Ví dụ
-
The delicacies sold out before noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɛlɪkəsɪz/
The delicacies sold out before noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép