Nghĩa tiếng Việt
- Sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú.danh từ
- Sự yếu đuối, sự mỏng manh; trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ.danh từ
- Sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo; sự nhẹ nhàng; sự mềm mại.danh từ
- Sự tế nhị, sự khó xử.danh từ
- Sự lịch thiệp, sự nhã nhặn.danh từ
- Tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm (người... ); tính nhạy (cân, la bàn... ).danh từ
- Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She admired the delicacy of his artistic style.
-
The old man suffered from a state of delicacy.
-
The pianist played the violin with wonderful delicacy.
-
This is a matter of extreme delicacy for us.
-
She answered with great delicacy and respect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép