Nghĩa tiếng Việt
- Công phu, tinh vi, sắc sảo.D
- Tế nhị.D
Ví dụ
-
I read the note delicately.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛlɪkətli/
I read the note delicately.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép