Nghĩa tiếng Việt
- Cửa hàng bán đồ ăn nấu sẵn.danh từ
Tiếng Nhật
- デリカ(viết tắt) cửa hàng đồ ăn chế biến sẵn
Ví dụ
-
We bought sandwiches at the delicatessen nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép