TanroDictionary Sổ từ

delicatessen

/ˌdelɪkəˈtesn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa hàng bán đồ ăn nấu sẵn.danh từ

Tiếng Nhật

  • デリカ(viết tắt) cửa hàng đồ ăn chế biến sẵn

Ví dụ

  1. We bought sandwiches at the delicatessen nearby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép