Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của delightđộng từ
- Vui mừng, hài lòng.tính từ
Tiếng Nhật
- 嬉しいうれしいvui mừng, sung sướng
Ví dụ
-
We delighted in the warm sunshine.
-
She was delighted with the gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép