TanroDictionary Sổ từ

delightful

/dɪˈlaɪtfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích thú, thú vị; làm say mê, làm mê mẩn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We had a delightful holiday in the mountains.

  2. a delightful holiday

    một ngày nghỉ thú vị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép