Nghĩa tiếng Việt
- Thích thú, thú vị; làm say mê, làm mê mẩn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had a delightful holiday in the mountains.
-
a delightful holiday
một ngày nghỉ thú vị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép