Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của delight.động từ
Ví dụ
-
The music was delighting everyone in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪlˈaɪtɪŋ/
The music was delighting everyone in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép