Nghĩa tiếng Việt
- Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.động từ
Ví dụ
-
They delimitate the garden with stones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈlɪməˌteɪt/
They delimitate the garden with stones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép