Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của delimit.động từ
Ví dụ
-
She is delimiting the study area now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/diˈlɪmɪtɪŋ/
She is delimiting the study area now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép