TanroDictionary Sổ từ

delineate

/dɪˈlɪnieɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẽ (hình... ); vạch (kế hoạch... ); mô tả, phác hoạ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He can delineate the route clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép