Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của delineate.động từ
Ví dụ
-
She is delineating the main points clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪlˈɪniːtɪŋ/
She is delineating the main points clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép