Nghĩa tiếng Việt
- Sự mô tả, sự phác hoạ.danh từ
- Hình mô tả, hình phác hoạ.danh từ
Tiếng Nhật
- 叙述じょじゅつsự mô tả, tường thuật
Ví dụ
-
Her drawing offered a clear delineation of the room.
-
The book included a neat delineation of each map.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép