TanroDictionary Sổ từ

delineation

/dɪˌlɪniˈeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mô tả, sự phác hoạ.danh từ
  2. Hình mô tả, hình phác hoạ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her drawing offered a clear delineation of the room.

  2. The book included a neat delineation of each map.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép