Nghĩa tiếng Việt
- Người vẽ, người vạch; người mô tả, người phác hoạ.danh từ
Ví dụ
-
The artist was a careful delineator of the map.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈlɪniˌeɪtɜː/
The artist was a careful delineator of the map.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép