TanroDictionary Sổ từ

delinquency

/dɪˈlɪŋkwənsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tội, tội lỗi; sự phạm tội, sự phạm pháp.danh từ
  2. Sự chểnh mảng, sự lơ là nhiệm vụ.danh từ
  3. Món nợ không trả đúng kỳ hạn; món thuế không đúng kỳ hạn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The city is trying to reduce juvenile delinquency.

  2. His delinquency worried the teacher.

  3. The company paid the tax delinquency.

  4. juvenile delinquency

    sự phạm pháp của thanh thiếu niên, sự phạm pháp của những người vị thành niên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép