Nghĩa tiếng Việt
- Tình trang mê sảng; cơn mê sảng.danh từ
- Sự cuồng lên, sự cuồng nhiệt; sự điên cuồng.danh từ
Tiếng Nhật
- 夢中むちゅうsay mê, mải mê, cuồng nhiệt
Ví dụ
-
The patient slipped into delirium during the fever.
-
Her delirium for success kept her working hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép