TanroDictionary Sổ từ

delirium

/dɪˈlɪriəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trang mê sảng; cơn mê sảng.danh từ
  2. Sự cuồng lên, sự cuồng nhiệt; sự điên cuồng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The patient slipped into delirium during the fever.

  2. Her delirium for success kept her working hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép