Nghĩa tiếng Việt
- Sự cứu nguy, sự giải thoát.danh từ
- Lời tuyên bố nhấn mạnh; lời tuyên bố long trọng.danh từ
- Lời phán quyết; lời tuyên án.danh từ
Tiếng Nhật
- 救出きゅうしゅつsự giải cứu, cứu ra
Ví dụ
-
The rescue team brought deliverance at last.
-
She gave a deliverance on the issue.
-
The judge read the deliverance slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép