TanroDictionary Sổ từ

deliverance

/dɪˈlɪvərəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cứu nguy, sự giải thoát.danh từ
  2. Lời tuyên bố nhấn mạnh; lời tuyên bố long trọng.danh từ
  3. Lời phán quyết; lời tuyên án.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rescue team brought deliverance at last.

  2. She gave a deliverance on the issue.

  3. The judge read the deliverance slowly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép