TanroDictionary Sổ từ

delivery

/dɪˈlɪvəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng.danh từ
  2. Cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến).danh từ
  3. Sự sinh đẻ.danh từ
  4. Sự ném, sự phóng, sự bắn (quả bóng, tên đạn... ); sự mở (cuộc tấn công); sự ban ra, sự truyền ra (lệnh).danh từ
  5. Sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng.danh từ
  6. Công suất (máy nước... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I received the early delivery this morning.

  2. His speech was good but his delivery was slow.

  3. The delivery took place at dawn.

  4. His fast delivery surprised the team.

  5. The delivery of the house was complete.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép