Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng.danh từ
- Cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến).danh từ
- Sự sinh đẻ.danh từ
- Sự ném, sự phóng, sự bắn (quả bóng, tên đạn... ); sự mở (cuộc tấn công); sự ban ra, sự truyền ra (lệnh).danh từ
- Sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng.danh từ
- Công suất (máy nước... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I received the early delivery this morning.
-
His speech was good but his delivery was slow.
-
The delivery took place at dawn.
-
His fast delivery surprised the team.
-
The delivery of the house was complete.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép