TanroDictionary Sổ từ

dell

/del/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thung lũng nhỏ (có cây cối).danh từ

Ví dụ

  1. In dells and dales, concealed from human sight.

  2. In dells and dales, conceal'd from human sight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「dell」

dell

Nghĩa tiếng Việt

  1. adv Dạng thay thế của đéo.