Nghĩa tiếng Việt
- Bắt rận, bắt chấy (cho ai); khử rận (một nơi nào).động từ
- Gỡ mìn, gỡ bẫy mìn.động từ
Ví dụ
-
We delouse the blankets after travel.
-
Soldiers delouse the camp before sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép