Nghĩa tiếng Việt
- Đen-phi (một thành phố ở Hy-lạp xưa, nơi A-pô-lô đã nói những lời sấm nổi tiếng).tính từ
- Không rõ ràng, khó hiểu.tính từ
Ví dụ
-
The delphian message was hard to read.
-
Her answer was delphian and vague.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép