Nghĩa tiếng Việt
- Sự/mạch nối tam giác.danh từ
Ví dụ
-
A delta connection helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛltə kəˈnɛkʃən/
A delta connection helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép