Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deluge.động từ
Ví dụ
-
The storm was deluging the fields.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdeˌlʌɡɪŋ/
The storm was deluging the fields.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép