Nghĩa tiếng Việt
- Đánh lừa, lừa gạt, bịp bợm.tính từ
- Hão huyền.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed delusory all night.
-
That plan is delusory and weak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép