Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, hốc.danh từ
- Moi móc ra, bới ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
- Nghiên cứu sâu, đào sâu (vấn đề, tài liệu... ).động từ
- , (thơ ca) đào, bới.động từ
- Trũng xuống, lõm vào, sâu hoắm xuống.động từ
- Tìm tòi, nghiên cứu sâu.động từ
- Dốc đứng xuống (đường... ).động từ
- ; (thơ ca) đào đất, bới đất.động từ
Ví dụ
-
They found a small delve in the hill.
-
She delved into the box and found coins.
-
He delved into the notes all afternoon.
-
The rabbit began to delve under the fence.
-
The path delved sharply beside the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép