TanroDictionary Sổ từ

delve

/delv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, hốc.danh từ
  2. Moi móc ra, bới ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
  3. Nghiên cứu sâu, đào sâu (vấn đề, tài liệu... ).động từ
  4. , (thơ ca) đào, bới.động từ
  5. Trũng xuống, lõm vào, sâu hoắm xuống.động từ
  6. Tìm tòi, nghiên cứu sâu.động từ
  7. Dốc đứng xuống (đường... ).động từ
  8. ; (thơ ca) đào đất, bới đất.động từ

Ví dụ

  1. They found a small delve in the hill.

  2. She delved into the box and found coins.

  3. He delved into the notes all afternoon.

  4. The rabbit began to delve under the fence.

  5. The path delved sharply beside the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép