TanroDictionary Sổ từ

demanding

/dɪˈmɑːndɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đòi hỏi khắt khe.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demand.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her demanding boss wanted quick, careful work.

  2. She was demanding more time for the task.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép