Nghĩa tiếng Việt
- Đòi hỏi khắt khe.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demand.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her demanding boss wanted quick, careful work.
-
She was demanding more time for the task.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép