Nghĩa tiếng Việt
- Phân ranh giới.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fence demarcates the two gardens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdiːmɑːkeɪt/
The fence demarcates the two gardens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép