TanroDictionary Sổ từ

demeaning

/dɪˈmiːnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demean.động từ
  2. Làm mất phẩm giá, làm mất giá trị.tính từ

Ví dụ

  1. He was demeaning his teammate without meaning to.

  2. That joke was demeaning and hurt his pride.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép