TanroDictionary Sổ từ

demeanour

/dɪˈmiːnə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách xử sự, cách ăn ở; cử chỉ, thái độ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her calm demeanour helped the class relax.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép