Nghĩa tiếng Việt
- Điên, điên cuồng, loạn trí; cuồng lên.tính từ
Ví dụ
-
The man appeared demented after the long accident.
-
to be demented; to become demented
điên, mất trí, loạn trí
-
it will drive me demented
cái đó làm cho tôi phát điên lên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép