TanroDictionary Sổ từ

demerit

/diːˈmerɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lầm lỗi.danh từ
  2. Điều lầm lỗi; điều đáng trách, điều đáng quở phạt; khuyết điểm.danh từ
  3. Điểm xấu (nhất là về hạnh kiểm) ((cũng) demerit mark).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His late arrival was a demerit on his record.

  2. One demerit is his habit of interrupting others.

  3. The teacher gave him a demerit mark for tardiness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép