Nghĩa tiếng Việt
- Ruộng đất (của địa chủ).danh từ
- Sự chiếm hữu.danh từ
- Lĩnh vực, phạm vi.danh từ
Tiếng Nhật
- 荘園しょうえんtrang viên, thái ấp
Ví dụ
-
The farm was part of the old estate's demesne.
-
The king owned a large demesne of land.
-
This question is outside my demesne.
-
the demesne of land
sự chiếm hữu ruộng đất
-
land held in demesne
ruộng đất chiếm hữu (không kể ruộng đất phó canh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép