TanroDictionary Sổ từ

demesne

/dəˈmeɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ruộng đất (của địa chủ).danh từ
  2. Sự chiếm hữu.danh từ
  3. Lĩnh vực, phạm vi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The farm was part of the old estate's demesne.

  2. The king owned a large demesne of land.

  3. This question is outside my demesne.

  4. the demesne of land

    sự chiếm hữu ruộng đất

  5. land held in demesne

    ruộng đất chiếm hữu (không kể ruộng đất phó canh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép