TanroDictionary Sổ từ

demijohn

/ˈdemidʒɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hũ rượu cổ nhỏ (từ 3 đến 10 galông, để trong lọ mây).danh từ

Ví dụ

  1. The old demijohn stood near the kitchen shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép