Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm người có những hành vi không hoàn toàn hợp pháp, không đáng kính trọng; dân giang hồ; giới giang hồ.danh từ
- giới ăn chơi; tầng lớp sống ngoài chuẩn mực xã hộidanh từ
- Dân giang hồ ở các sòng bạc và các quán rượu nhếch nhác.danh từ
- Bọn gái giang hồ.danh từ
- The demi-monde of gambling clubs and sleazy bars.danh từ
Tiếng Nhật
- 花柳界かりゅうかいchốn lầu xanh, thế giới geisha
Ví dụ
-
He spent nights in the local demimonde.
-
The demimonde gathered in smoky bars.
-
The police watched the demimonde near the harbor.
-
The demimonde appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép