Nghĩa tiếng Việt
- Có thể cho thuê, có thể cho mướn.tính từ
- Có thể để lại; có thể nhượng lại; có thể truyền lại.tính từ
Ví dụ
-
The flat is demisable after the lease ends.
-
This house is demisable to another family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép