TanroDictionary Sổ từ

demising

/ˈdemɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demise.động từ

Ví dụ

  1. They are demising the old apartment lease.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép