Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demise.động từ
Ví dụ
-
They are demising the old apartment lease.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdemɪsɪŋ/
They are demising the old apartment lease.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép