TanroDictionary Sổ từ

demit

/dɪˈmɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xin thôi việc; thôi việc; từ chức.động từ

Ví dụ

  1. She chose to demit after ten years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép