Nghĩa tiếng Việt
- Xin thôi việc; thôi việc; từ chức.động từ
Ví dụ
-
She chose to demit after ten years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈmɪt/
She chose to demit after ten years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép