TanroDictionary Sổ từ

demobilization

/dɪˌməʊbəlaɪˈzeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải ngũ; sự phục viên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The demobilization ended the long drill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép