TanroDictionary Sổ từ

democratism

/dɪˈmɑːkrəˌtɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa dân chủ; khuynh hướng dân chủ.danh từ

Ví dụ

  1. His democratism shaped the school club.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép