Nghĩa tiếng Việt
- Sự dân chủ hoá.danh từ
Ví dụ
-
A democratization helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˌmɒkrətaɪˈzeɪʃn/
A democratization helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép